Tối
어둡게
Nền
배경
Sử dụng màu nền Windows
사용자의 윈도우 테마 컬러 사용
In ấn
인쇄하기
Tải xuống
다운로드
Đẵ được khám phá
발견 연도
TCN
기원전
Các nguyên tố: ‎Bảng tuần hoàn‎ mang mọi thông tin bao quát và hữu ích về tất cả các nguyên tố về cùng một nơi.
원소 주기율표: 118 원소'는 주기율표 속 모든 원소들에 대한 유용한 정보를 종합적으로 한 번에 보여줍니다.
Nhấn chọn và mỗi nguyên tố để biết thêm thông tin về tính chất, lịch sử, tên gọi ban đầu, hình ảnh, ứng dụng, nguy cơ và biểu đồ phân lớp electron của mỗi nguyên tố.
각각의 원소를 클릭하여 원소의 특성, 역사, 원소명의 유래, 모습, 용도, 위험성, 전자껍질 모형을 볼 수 있습니다.
Hiển thị bảng mã dưới dạng màu sắc trực quan
아름다운 주기율표가 눈을 즐겁게 해줍니다
Đơn giản thiết kế và hiển thị chi tiết hơn
디자인이 심플하고 예쁘며 디테일이 살아있습니다
Miêu tả chi tiết cho mỗi nguyên tố
원소들에 대한 자세한 설명이 제공됩니다
Hiển thị danh sách tất cả các nguyên tố theo thứ tự bảng chữ cái
모든 원소들을 가나다 순서대로 볼 수도 있습니다
Biểu đồ phân lớp electron và hình ảnh cho mỗi nguyên tố
각각의 원소들의 모습과 전자껍질 모형을 볼 수 있습니다
So sánh tính chất của 2 nguyên tố
두 원소의 특징을 비교할 수 있습니다
Tìm kiếm nguyên tố sử dụng kí hiệu, số hiệu nguyên tử hay tên
원소 기호와 이름, 원자 번호로 원소를 검색할 수 있습니다
Thông tin chi tiết về các đồng vị chính
주요 동위원소에 대한 자세한 설명이 제공됩니다
Liên kết ngoài tới các trang thông tin liên quan cho các nghiên cứu khác
더 심화적인 정보를 제공하는 여러 웹사이트의 링크가 연결되어 있습니다
Sẵn có, không cần kết nối mạng
인터넷이 필요없는 오프라인 작업이 가능합니다
Nhóm
Chu kỳ
주기
Phân lớp
구역
Cửa hàng
상점
Hình ảnh
이미지
Thêm nhiều ảnh
더 많은 이미지
Các tính chất
특성
Ứng dụng
용도
Lịch sử
역사
Tính Chất Chung
일반적 특성
Tính Chất Vật Lý
물리적 특성
Tính Chất Nguyên Tử
원자의 특성
Tính Chất chính
용도
Liên Kết Ngoài
주요 링크
Xuất hiện
디자인
Phím tắt
단축키
Ý kiến
추천
Thêm
더보기
Trang web
웹사이트
Chiều rộng bảng
주기율표 너비
Xếp theo số thứ tự
원자 번호순으로 정렬
Xếp theo tên
원소 이름순으로 정렬
Xếp theo kí hiệu
원소 기호순으로 정렬
Tên
원소 이름
Ký hiệu
원소 기호
Số nguyên tử
원자 번호
Nguyên tử khối
원자량
Số khối
질량수

Periodic Table invites you to become a translator to help them translate their General Terms project.

Sign up for free or login to start contributing.